loi choi

Học thuật
Thân thiện
loi choi

Một con chim sáo nhảy loi choi trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Động từ (hoặc tính từ):
    • Nhảy nhót liên tục, không chịu đứng yên: Diễn tả hành động nhảy lên nhảy xuống một cách nhẹ nhàng, nhanh nhẹn liên tục tại chỗ, thường do sự phấn khích, hiếu động hoặc không kiên nhẫn.
    • tính chất nhấp nhô, lúc ẩn lúc hiện một cách nhanh chóng: (Nghĩa mở rộng) Dùng để miêu tả một cái đó xuất hiện biến mất một cách nhanh chóng, không ổn định.
dụ sử dụng
  • Động từ/Tính từ:
    • Đứa trẻ hứng khởi, cứ nhảy loi choi bên cạnh mẹ.
    • Mấy chú chim sáo nhảy loi choi trên cành cây.
    • Ánh đèn từ ngọn hải đăng loi choi ngoài khơi xa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để tả trạng thái tinh thần: Có thể dùng ẩn dụ để diễn tả sự bồn chồn, háo hức trong lòng.
    • Lòng tôi loi choi mong chờ tin nhắn của anh ấy.
  • Dùng trong văn chương, miêu tả: Thường được dùng để tăng tính gợi hình, sinh động cho lời văn.
    • Những tia nắng cuối ngày loi choi xuyên qua kẽ .
Biến thể từ gần giống
  • Lấp ló: nét nghĩa tương đồng khi chỉ sự xuất hiện rồi biến mất, nhưng "lấp ló" thường chậm rãi, kín đáo hơn "loi choi".
  • Nhấp nhoáng: Chỉ sự lóe sáng rồi tắt nhanh, thường dùng cho ánh sáng.
  • Nhót (phương ngữ): Có nghĩa nhảy lên, nhưng thiếu sắc thái liên tục, nhanh nhẹn như "loi choi".
Từ đồng nghĩa
  • Nhảy nhót: Chỉ chung hành động nhảy, nhưng có thể thiếu sắc thái nhẹ nhàng, tại chỗ liên tục như "loi choi".
  • Săng nhảy: Nhảy nhiều, nhanh mạnh, thường mang sắc thái mạnh hơn "loi choi".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nhảy loi choi: Cụm động từ thường dùng, nhấn mạnh hành động.
    • Con chó con thấy chủ về nhảy loi choi ra đón.
Thành ngữ liên quan
  • Nhảy loi choi như sáo: Thành ngữ so sánh rất phổ biến, dùng để von hình ảnh nhảy nhót nhanh nhẹn, liên tục giống như con chim sáo.
    • Nghe tin vui, mừng quá, nhảy loi choi như sáo.
loi choi

Một con chim sáo nhảy loi choi trên cành cây.

  1. đg. (hoặc t.). Nhảy nhót luôn chân không chịu đứng yên. Nhảy loi choi như sáo.